Máy Real-time PCR (FQS-16)
Máy Real-time PCR (FQS-16) là hệ thống qPCR 16 giếng, 4 kênh huỳnh quang. Máy nhỏ gọn, nặng chỉ 5,8 kg, dùng điều nhiệt Peltier và phù hợp với phòng xét nghiệm lẫn thực địa.

Giới thiệu sản phẩm
Máy Real-time PCR (FQS-16) là lựa chọn phù hợp cho các đơn vị cần một máy qPCR nhỏ gọn, chi phí đầu tư hợp lý nhưng vẫn chạy được các phản ứng multiplex đa màu. Máy hỗ trợ cả Real-time PCR định lượng và phân tích đường cong nóng chảy (Melting curve / HRM).
Thiết bị phù hợp để phát hiện mầm bệnh trong chăn nuôi, thủy sản (ASFV, WSSV, EHP…), xét nghiệm sinh học phân tử và nghiên cứu khoa học.
Điểm nổi bật
- Thiết kế nhỏ gọn, di động: Kích thước 324 × 212 × 138 mm, trọng lượng tối đa 5,8 kg. Máy tiện mang đến trang trại, đầm tôm, chi cục thú y hoặc phòng lab di động.
- 4 kênh huỳnh quang độc lập: FAM/SYBR Green I, HEX/JOE/VIC, ROX/Texas Red, Cy5. Đáp ứng tốt các kit multiplex 4 màu.
- Công nghệ điều nhiệt Peltier (bán dẫn): Gia nhiệt và làm lạnh nhanh, giúp chu trình nhiệt chính xác và lặp lại tốt.
- Thời gian chạy ngắn: Với cùng chương trình nhiệt, máy chạy nhanh hơn Bioer 96 khoảng 10 phút.
- Độ lặp lại và ổn định tốt: Qua đánh giá trên 180 phản ứng, đa số giá trị CV% giữa các lần chạy dưới 3%, giữa các ngày chạy độc lập dưới 2%.
- Độ nhạy cao: Phát hiện được 1 bản sao (1 copy), dải tuyến tính 1 ~ 10¹⁰ copies.
- Phần mềm đầy đủ chức năng, dễ sử dụng:
- Thiết lập chương trình, khai báo mẫu/kênh, theo dõi và phân tích kết quả.
- Hiển thị Raw Result và Analysis, đường cong khuếch đại trực quan.
- Có sẵn template chương trình chạy cho các bộ kit ABT.
- Không cần nhập thể tích mẫu; máy tự điều chỉnh nhiệt độ theo thể tích mẫu thực tế trong tube.
- Chức năng File Readback giúp khôi phục dữ liệu lần chạy gần nhất khi bị gián đoạn kết nối.
- Cảnh báo lỗi trực quan: 6 đèn LED trạng thái; đèn Error và còi báo khi cảm biến nhiệt block gặp sự cố.
- Thao tác thuận tiện: Dùng được tube PCR đơn 0,2 mL và strip 8 tube.

Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số FQS-16 |
| Model | FQS-16 |
| Dung lượng mẫu | 16 giếng × 0,2 mL |
| Vật tư tiêu hao tương thích | Tube PCR đơn (0,2 mL) / Strip 8 tube (0,2 mL) |
| Thể tích mẫu | 5 – 100 µL |
| Dải tuyến tính động | 1 – 10¹⁰ bản sao (copies) |
| Kênh màu huỳnh quang | CH1: FAM / SYBR Green I; CH2: HEX / JOE / VIC; CH3: ROX / TexasRed; CH4: CY5 |
| Nguồn sáng | Đèn LED độ sáng cao, tuổi thọ dài |
| Đầu dò | Cảm biến Photodiode |
| Độ nhạy | 1 bản sao (copy) |
| Độ phân giải | Độ lặp lại thu nhận huỳnh quang: CV ≤ 3%; Độ chính xác thu nhận huỳnh quang: CV ≤ 5%; Độ lặp lại giá trị Ct: CV ≤ 3% |
| Dải nhiệt độ Block | Dải nhiệt độ Block: 10 – 99,9°C; Dải nhiệt độ nắp nhiệt: 30°C ~ 105°C |
| Công nghệ điều nhiệt | Peltier / Semiconductor refrigeration |
| Độ chính xác nhiệt độ | Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ Block: ≤ ±0,5°C; Độ chính xác nhiệt độ nắp nhiệt: ≤ ±5°C; Độ chính xác thời gian duy trì nhiệt độ: ±5% |
| Tốc độ gia nhiệt/làm lạnh tối đa | Tốc độ tăng nhiệt: ≥ 1,6°C/giây; Tốc độ giảm nhiệt: ≥ 1,5°C/giây |
| Hệ điều hành PC | Windows 7 / Windows 10 |
| Giao diện kết nối | RS232 / USB |
| Phân tích dữ liệu | Phân tích định lượng; Melting Curve / HRM; Baseline & Threshold; Baseline Correction; S-Curve Correction; Crosstalk Elimination; Standard Curve |
| Nguồn điện | AC 100 – 240V~, 50 / 60Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 300VA |
| Kích thước (D × R × C) | 324 × 212 × 138 mm |
| Trọng lượng | Tối đa 5,8 kg |
Ứng dụng
- Lab di động / thực địa: Trang trại chăn nuôi, đầm nuôi tôm, chi cục thú y cần thiết bị nhẹ, cơ động.
- Lab quy mô nhỏ và vừa: Cần tối ưu chi phí đầu tư nhưng vẫn chạy được phản ứng đa màu (3–4 kênh).
- Thay thế thiết bị cũ: Phù hợp với đơn vị có máy qPCR đời cũ gặp vấn đề về block nhiệt hoặc tín hiệu huỳnh quang.
- Chẩn đoán bệnh thú y và thủy sản: Phát hiện ASFV (dịch tả heo châu Phi), WSSV, EHP trên tôm; xét nghiệm đa mục tiêu bằng kit multiplex 4 màu.
Tương thích bộ kit qPCR ABT
Máy đã được đánh giá cùng các bộ kit TopSPEC® của ABT, gồm:
- TopSPEC® ASFV qPCR Kit (SQV-101)
- TopSPEC® WSSV-EHP qPCR Kit (MQS-352)
- TopSPEC® TPD multiplex qPCR Kit (MQS-202)
So với hệ thống Bioer 96, đường cong khuếch đại trên các kênh FAM, HEX, Texas Red và Cy5 có dạng phù hợp, tín hiệu ổn định giữa các lần lặp. Khả năng phân biệt mẫu dương/âm tương đồng giữa hai hệ thống.
Yêu cầu cấu hình máy tính
- Hệ điều hành: Windows 7 hoặc Windows 10
- CPU: 2 GHz trở lên (tối thiểu 1,6 GHz)
- RAM: Tối thiểu 2 GB, khuyến nghị từ 4 GB
- Ổ cứng: Trống tối thiểu 4,5 GB
- Màn hình: Độ phân giải tối thiểu 1280 × 768, khuyến nghị 1920 × 1080; nên dùng laptop từ 15,6 inch để hiển thị đủ 4 kênh (đặc biệt Cy5)
- Phần mềm: .NET Framework 4.0 trở lên; cài driver USB (Windows_CDM21228_Setup)
Khuyến nghị sử dụng
- Cài phần mềm vào ổ đĩa khác ổ C (ví dụ ổ D) để tránh lỗi kết nối COM.
- Nên dùng laptop từ 15,6 inch trở lên. Nếu màn hình nhỏ hơn, có thể giảm scale hiển thị.
- Nếu mất kết nối COM sau một số lượt chạy, rút/cắm lại cáp COM hoặc khởi động lại phần mềm trước lượt chạy tiếp theo. Khi bị gián đoạn trong lúc chạy, dùng Help → File Readback để lấy lại dữ liệu.
- Khi đối chiếu kết quả với hệ thống khác, cần dùng cùng phương pháp phân tích và cách thiết lập threshold, vì giá trị Ct có thể chênh lệch nhẹ (kênh FAM có xu hướng cao hơn khoảng 1,13 Ct).
- Đặt máy ở nhiệt độ môi trường 10–30°C, trên bề mặt phẳng, sạch, chừa khoảng trống tản nhiệt tối thiểu 20 cm và không che khe quạt thông gió.
Tại sao nên chọn Máy Real-time PCR (FQS-16)?
- Nhỏ gọn, dễ mang theo, phù hợp phân tích tại hiện trường
- Đa kênh (4 màu), chạy được kit multiplex
- Độ nhạy cao, độ lặp lại và độ ổn định tốt
- Thời gian chạy ngắn, tiết kiệm thời gian xét nghiệm
- Phần mềm tiếng Anh đầy đủ chức năng, có sẵn template cho kit ABT








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.